ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "mệt mỏi" (1件)
mệt mỏi
日本語
形疲労、疲れている
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
長引く疲労は専門医の診察が必要な兆候です。
類語検索結果 "mệt mỏi" (1件)
mệt mỏi kéo dài
日本語
フ倦怠感が続く
Trẻ đến viện vì mệt mỏi kéo dài.
子供は倦怠感が続くため病院に来ました。
フレーズ検索結果 "mệt mỏi" (5件)
mệt mỏi rã rời vì sốt cao
熱でぐったりする
Trẻ đến viện vì mệt mỏi kéo dài.
子供は倦怠感が続くため病院に来ました。
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
長引く疲労は専門医の診察が必要な兆候です。
Anh ấy nằm gục trên bàn vì quá mệt mỏi.
彼は疲れすぎてテーブルに倒れ伏した。
Người bệnh có thể gặp một số tác dụng phụ như mệt mỏi, viêm tiết niệu.
患者は疲労や尿路感染症などの副作用を経験するかもしれません。
